Bản dịch của từ 本据 trong tiếng Việt
本据
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běn | ㄅㄣˇ | b | en | thanh hỏi |
本据 (Danh từ)
【běn jù】
01
Đất chiếm ở từ trước. Thuận tòng; tuân theo. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: Ngã hi vọng Dương Quân yếu thủy chung bổn cứ trứ chánh xác đích lí luận bả tự kỉ đích nhất sanh tố thành nhất thiên kiệt tác 我希望楊君要始終本據着正確的理論把自己的一生做成一篇杰作 (Tập ngoại 集外; Hiệp tình hòa hữu nghị đích kỉ niệm 俠情和友誼的紀念).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bản cứ (lấy một sự việc làm cơ sở hoặc tiền đề để đưa ra kết luận hoặc làm nền tảng cho hành động ngôn ngữ)
把某种事物作为结论的前提或语言行动的基础
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本据
běn
本
jù
据
Các từ liên quan
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
据为己有
据义履方
据乱
据乱世
据争
- Bính âm:
- 【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夲
㡷
奙
楍
㮺
畚
翉
苯
朰
橶
櫯
㯹
橦
朽
榄
横
槵
栍
㰘
棏
母
叨
圣
讨
𠕵
矛
㕥
礼
邛
囜
叭
玄
本来
日本
基本
根本
成本
本子
本科
课本
本事
版本
