Bản dịch của từ 本来面目 trong tiếng Việt

本来面目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本来面目 (Danh từ)

běn lái miàn mù
01

Bản chất con người; hình dạng ban đầu

原为佛家语,指人的本性。后多比喻事物原来的模样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本来面目

běn

lái

miàn

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
来下
来不及
来世
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép