Bản dịch của từ 本标 trong tiếng Việt

本标

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本标 (Danh từ)

běn biāo
01

Cái chính và cái phụ, sự phân chia giữa chủ thể và yếu tố phụ

1.本末,主从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đội quân thuộc quyền điều hành trực tiếp của tổng đốc, tuần phủ trong triều đại nhà Thanh.

2.清代指总督﹑巡抚﹑提督﹑总兵本署直接统辖的兵队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本标

běn

biāo

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
标下
标举
标书
标令
标仪
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép