Bản dịch của từ 本生 trong tiếng Việt

本生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本生 (Danh từ)

běn shēng
01

Người thân trực hệ, con đẻ hoặc dòng dõi chính thống trong gia đình

3.指嫡亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bản thân, chính mình; nói về cá nhân hoặc tự thân một người

4.犹个人,自身。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thuộc về con đẻ, sinh ra bởi cha mẹ ruột, gọi là 'bản sinh' để nhấn mạnh quan hệ huyết thống trực tiếp

2.亲生,生身。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cha mẹ ruột, tức là cha mẹ sinh ra mình bằng huyết thống trực tiếp.

1.亲生父母。

Ví dụ
05

Bộ kinh điển Phật giáo kể về các tiền kiếp của Đức Phật qua các câu chuyện ngụ ngôn nhân quả thiện ác.

5.巴利文J?taka的意译,音译“阇陀伽”。佛教经典,为十二部经之一,通过叙述佛陀前生所行善业功德的寓言故事,发挥佛教的基本教义。故亦以指佛的前生事迹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本生

běn

shēng

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
生一
生三
生上起下
生不逢场
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép