Bản dịch của từ 本经 trong tiếng Việt

本经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本经 (Danh từ)

běn jīng
01

Kinh điển dùng để truyền giảng.

1.据以进行传解的经书。

Ví dụ
02

Sách do chính mình biên soạn.

2.指本人所治之经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本经

běn

jīng

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép