Bản dịch của từ 本道 trong tiếng Việt
本道

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běn | ㄅㄣˇ | b | en | thanh hỏi |
本道 (Danh từ)
Bản đạo
志同道合的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chính đạo. Tức đạo gốc. ◇Kinh thị dịch truyện 京氏易傳: Cổ thích lục hào; âm dương thượng hạ; bổn đạo tồn dã 蠱適六爻; 陰陽上下; 本道存也 (Cổ 蠱). Lấy đạo làm căn bổn. ◇Tôn Sở 孫楚: Bổn đạo căn trinh; quy vu đại thuận 本道根貞; 歸于大順 (Trang Chu tán 莊周贊).Đạo phủ của khu đất. § Đạo 道 là tên một khu vực hành chính ngày xưa. ◇Tống sử 宋史: Quốc triều chi chế; hữu ư tư đệ sách chi giả; hữu ư bổn đạo sách chi giả 國朝之制; 有於私第冊之者; 有於本道冊之者 (Lễ chí 禮志; Nhị thất). Chính phái; đứng đắn; đoan chính. ◇Khắc Phi 克非: Giá thiên thượng ngọ; Thái Bình trấn tràng khẩu ngoại đích kiều lâu để hạ; trạm trước lưỡng cá lão thật bổn đạo đích thanh niên 這天上午; 太平鎮場口外的橋樓底下; 站着兩個老實本道的青年 (Xuân triều cấp 春潮急; Nhất).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本道
běn
本
dào
道
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
