Bản dịch của từ 本酿造 trong tiếng Việt

本酿造

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本酿造 (Danh từ)

běn niàng zào
01

Honjozo sử dụng gạo có độ đánh bóng ít nhất 70%. Tuy nhiên; rượu Honjozo chứa một lượng nhỏ rượu chưng cất; giúp làm mịn hương vị và mùi thơm của rượu sake nguyên bản. Chính vì vậy; rượu Sake Honjozo thường nhẹ; dễ uống; có thể thưởng thức dạng ướp lạnh hoặc làm ấm đều được; nguyên liệu tự ủ; sản phẩm ủ tại chỗ

本酿造指的是在特定地点或使用特定原料进行的酿造过程,通常强调地方特色和传统工艺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本酿造

běn

niàng

zào

本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép