Bản dịch của từ 术士 trong tiếng Việt
术士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhú | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
术士 (Danh từ)
【shù shì】
01
Nho sĩ; nho sinh
儒生
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thuật sĩ (người hành nghề bói toán, chiêm tinh và đạo sĩ)
称占卜星相和道士一类的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 术士
shù
术
shì
士
Các từ liên quan
术业
术人
术士冠
术学
术客
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【zhú】【ㄕㄨˋ, ㄓㄨˊ】【THUẬT, TRUẬT】
- Các biến thể:
- 秫, 術, 朮, 𦬸, 𧗱
- Hình thái radical:
- ⿺,木,丶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怷
㷂
㜐
潄
束
䩱
鉥
錰
漱
䢞
濖
竖
䃞
塾
秫
孰
蒣
䭭
䝪
𠅩
熟
璹
尗
䴰
躅
斸
篴
钃
逐
笜
磩
灟
蠋
窋
築
䌵
棺
椄
桷
板
㯍
栠
槾
梼
榻
㯪
権
枳
屷
礼
巪
𠚭
𠂕
𠃞
𠑸
让
㝊
另
用
𠀐
技术
艺术
手术
武术
美术
学术
魔术
术语
医术
战术
白术
苍术
莪术
