Bản dịch của từ 朱亥 trong tiếng Việt
朱亥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
朱亥 (Danh từ)
【zhū hài】
01
Chu Hải — nhân vật lịch sử thời Chiến quốc, hào hiệp, người nước Ngụy (Đại Lương). Có sức mạnh phi thường, từng ẩn sĩ ở chợ thịt; được mời ra giúp, dùng búa sắt (chu trụy) giết Tấn Tỵ, chiếm quân cứu Triệu (ghi trong Sử ký).
战国时侠客,魏大梁人。有勇力,隐于屠肆。秦兵围赵,信陵君既计窃兵符,帅魏军,又虑魏将晋鄙不肯交兵权,遂使,亥以铁椎击杀晋鄙,夺晋鄙军以救赵。事见《史记·魏公子列传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱亥
zhū
朱
hài
亥
Các từ liên quan
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
亥合
亥地
亥市
亥既珠
亥时
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
- Các biến thể:
- 株, 硃
- Hình thái radical:
- ⿰,丿,未
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駯
鯺
銖
侏
秼
鼄
蛛
硃
諸
猪
鮢
櫫
熟
尗
术
蒣
秫
贖
䴰
朮
䭭
孰
塾
䃞
栋
杳
櫋
櫞
枂
梠
棻
栉
檝
樔
柛
㯚
圲
阦
收
𠂨
丠
𠚄
安
忙
那
𠇂
𠀙
㬰
朱砂
朱粉
朱熹
朱雀
朱鹮
朱棣
朱红
朱门
朱颜
朱漆
