Bản dịch của từ 朱履 trong tiếng Việt
朱履
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
朱履 (Danh từ)
【zhū lǚ】
01
Giày/mẫu giày màu đỏ; loại hài đỏ thời xưa, thường do người quyền quý mang
1.红色的鞋。古代贵显者所穿。
Ví dụ
02
借指贵显者;以“朱履”代称有身份、有地位的人(古代红色绣履为显贵象征)
2.借指贵显者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên người/địa danh cổ (xem mục 朱履客); thường là tên riêng lịch sử/điển cố
3.见“朱履客”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱履
zhū
朱
lǚ
履
Các từ liên quan
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
- Các biến thể:
- 株, 硃
- Hình thái radical:
- ⿰,丿,未
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駯
鯺
銖
侏
秼
鼄
蛛
硃
諸
猪
鮢
櫫
熟
尗
术
蒣
秫
贖
䴰
朮
䭭
孰
塾
䃞
栋
杳
櫋
櫞
枂
梠
棻
栉
檝
樔
柛
㯚
圲
阦
收
𠂨
丠
𠚄
安
忙
那
𠇂
𠀙
㬰
朱砂
朱粉
朱熹
朱雀
朱鹮
朱棣
朱红
朱门
朱颜
朱漆
