Bản dịch của từ 朱履客 trong tiếng Việt

朱履客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

朱履客 (Danh từ)

zhū lǚ kè
01

Danh từ: những khách hào nhoáng, quý khách trong phủ quyền quý (nghĩa gốc: khách mang giày ngọc), ám chỉ bọn người háo danh, được chủ quyền quý ưu ái.

《史记》载春申君门客三千余人,其上客,皆蹑珠履。后因以称权贵的门客为“朱履客”。朱,通“珠”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱履客

zhū

Các từ liên quan

朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
客丁
客中
客串
客主
客乡
朱
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
Các biến thể:
株, 硃
Hình thái radical:
⿰,丿,未
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép