Bản dịch của từ 朱幩 trong tiếng Việt

朱幩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

朱幩 (Danh từ)

zhū fén
01

Đồ trang trí/miếng quạt màu đỏ gắn hai bên vòng cổ ngựa (phần trang trí trên dây cằm ngựa), vừa có công dụng che chắn vừa để trang trí. (Hán-Việt: chu phấn)

1.马嚼环两旁的红色扇汗用具。亦用作装饰。

Ví dụ
02

Xe ngựa, xe kiệu hoa mỹ; chỉ những phương tiện đi lại sang trọng, trang hoàng

2.引申为华美的车乘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cờ đỏ; lá cờ màu đỏ (tức đỏ tươi) — cổ nghĩa là 'cờ đỏ' hoặc 'biểu ngữ đỏ'

3.谓赤帜﹑红旗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱幩

zhū

fén

Các từ liên quan

朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
朱
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
Các biến thể:
株, 硃
Hình thái radical:
⿰,丿,未
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép