Bản dịch của từ 朱旛 trong tiếng Việt

朱旛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

朱旛 (Danh từ)

zhū fān
01

Cờ đỏ (cờ phương, chiếc phướn màu đỏ); cũng viết là “朱幡” — phướn/khăn cờ màu đỏ dùng trong nghi lễ hoặc treo báo hiệu

1.亦作“朱幡”。

Ví dụ
02

Cờ phướn màu đỏ (thường dùng cho bề trên, tỏ sự tôn quý)

2.红色的旗幡。尊显者所用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱旛

zhū

fān

Các từ liên quan

朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
朱
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
Các biến thể:
株, 硃
Hình thái radical:
⿰,丿,未
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép