Bản dịch của từ 朱笺纸 trong tiếng Việt
朱笺纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
朱笺纸 (Danh từ)
【zhū jiān zhǐ】
01
Giấy đỏ son (giấy ghi thư từ, câu đối, lời chúc mang màu đỏ tươi, thường dùng trong dịp lễ, cưới, Tết).
朱色的笺纸。多用以书写吉庆对联。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱笺纸
zhū
朱
jiān
笺
zhǐ
纸
Các từ liên quan
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
笺书
笺传
笺修
笺刺
笺启
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
- Các biến thể:
- 株, 硃
- Hình thái radical:
- ⿰,丿,未
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駯
鯺
銖
侏
秼
鼄
蛛
硃
諸
猪
鮢
櫫
熟
尗
术
蒣
秫
贖
䴰
朮
䭭
孰
塾
䃞
栋
杳
櫋
櫞
枂
梠
棻
栉
檝
樔
柛
㯚
圲
阦
收
𠂨
丠
𠚄
安
忙
那
𠇂
𠀙
㬰
朱砂
朱粉
朱熹
朱雀
朱鹮
朱棣
朱红
朱门
朱颜
朱漆
