Bản dịch của từ 朱虎残 trong tiếng Việt
朱虎残
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
朱虎残 (Thành ngữ)
【zhū hǔ cán】
01
Chỉ người con hiếu nghĩa (theo chuyện cổ: 朱泰 bị hổ cắn thương vẫn sống sót, dân làng tôn gọi là “朱虎残” để khen tấm lòng hiếu thảo); dùng như danh xưng mang ý ca ngợi người hiếu thảo.
宋朱泰家贫穷,卖柴养母,一日入山遇虎,被虎所获,昏眩复醒,叹其母无所依靠,虎忽弃泰而去。“乡里闻其孝感,率金帛遗之,里人目为朱虎残。”后遂借朱泰虎口残生故事称誉孝子。事见《宋史·孝义传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱虎残
zhū
朱
hǔ
虎
cán
残
Các từ liên quan
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
虎丘
残丝断魂
残书
残云
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
- Các biến thể:
- 株, 硃
- Hình thái radical:
- ⿰,丿,未
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駯
鯺
銖
侏
秼
鼄
蛛
硃
諸
猪
鮢
櫫
熟
尗
术
蒣
秫
贖
䴰
朮
䭭
孰
塾
䃞
栋
杳
櫋
櫞
枂
梠
棻
栉
檝
樔
柛
㯚
圲
阦
收
𠂨
丠
𠚄
安
忙
那
𠇂
𠀙
㬰
朱砂
朱粉
朱熹
朱雀
朱鹮
朱棣
朱红
朱门
朱颜
朱漆
