Bản dịch của từ 朱陈 trong tiếng Việt

朱陈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

朱陈 (Danh từ)

zhū chén
01

Đời xưa bên Tàu có họ Chu và họ Trần đời đời kết hôn cùng nhau; thôn hai họ ở gọi là thôn Chu Trần 朱陳. Sau mượn gọi hai nhà kết hôn lâu đời với nhau. ◇Tô Thức 蘇軾: Ngã thị Chu Trần cựu sứ quân; Khuyến nông tằng nhập Hạnh Hoa thôn 我是朱陳舊使君; 勸農曾入杏花村 (Trần Quý Thường sở súc Chu Trần thôn giá thú đồ 陳季常所蓄朱陳村嫁娶圖).

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱陈

zhū

chén

Các từ liên quan

朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
陈丘
陈举
陈久
朱
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
Các biến thể:
株, 硃
Hình thái radical:
⿰,丿,未
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép