Bản dịch của từ 机不可失,时不再来 trong tiếng Việt
机不可失,时不再来
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机不可失,时不再来 (Thành ngữ)
【jī bù kě shī , shí bú zài lái】
01
Cơ hội hiếm có, phải nắm bắt ngay, không thể để tuột mất.
指时机难得,必需抓紧,不可错过。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机不可失,时不再来
jī
机
bù
不
kě
可
shī
失
,
时
shí
再
bù
来
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不旋踵
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
失业
失业保险
失严
失丧
失中
时上
时不再来
再三
再三再四
再不
再不其然
再不想
来下
来不及
来世
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
