Bản dịch của từ 机中锦字 trong tiếng Việt

机中锦字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机中锦字 (Danh từ)

jī zhōng jǐn zì
01

Tên một tác phẩm chữ thêu kiểu hồi văn nổi tiếng thời Tấn do vợ Tấu Đào là Tô Huệ dệt trên lụa gửi chồng, thể hiện lời thơ buồn thương.

指晋窦滔妻苏蕙所作织锦回文《璇玑图》。滔仕苻坚为秦州刺史,获罪远徙流沙,蕙作回文七言诗织于锦上以寄滔,辞甚凄楚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机中锦字

zhōng

jǐn

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
中丁
中上
中下
中不溜
中专
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
字义
字书
字乳
字人
字体
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép