Bản dịch của từ 机会成本 trong tiếng Việt
机会成本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机会成本 (Danh từ)
【jī huì chéng běn】
01
Chi phí cơ hội, tức là lợi ích bị mất khi chọn lựa một phương án đầu tư thay vì phương án khác có thể thực hiện được.
指为执行一种投资方案而不执行另一种可行方案所损失的利益或收入。如一笔资金可投资于设备,也可投资于证券,则投资于证券所预期的收益,就是选择投资于设备这一决策的机会成本。计算机会成本是为了在若干可行方案中选择最优方案时提供效益比较信息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机会成本
jī
机
huì
会
chéng
成
běn
本
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
会丧
会串
会事
成丁
成世
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
