Bản dịch của từ 机体觉 trong tiếng Việt
机体觉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机体觉 (Danh từ)
【jī tǐ jué】
01
Cảm giác bên trong cơ thể, nhận biết trạng thái các cơ quan nội tạng như đói, khát, buồn nôn, đau, hay muốn đi vệ sinh.
也称“内脏觉”。辨别身体内部状态的感觉。其感受器分布于身体各内脏器官内。在内脏器官正常工作时,各种感觉融合为“自我感觉”。通常被外部感觉所遮蔽,只有刺激强烈或不断刺激时,机体觉才会较鲜明。一般有饥、渴、性冲动、恶心、胀、便意、痛等机体觉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机体觉
jī
机
tǐ
体
jué
觉
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
体上
体二
体亮
体亲
觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
