Bản dịch của từ 机关报 trong tiếng Việt

机关报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机关报 (Danh từ)

jī guān bào
01

Báo chí do cơ quan nhà nước, đảng phái hoặc tổ chức xã hội chính thức xuất bản.

国家机关、政党或群众组织出版的报纸和刊物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机关报

guān

bào

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
关上
关东
报丧
报书
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép