Bản dịch của từ 机动 trong tiếng Việt

机动

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机动 (Tính từ)

jī dòng
01

Có thể cơ động, linh hoạt

机动1利用机器开动的:机动车。 机动2 [jīdòng]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Linh hoạt, có thể điều chỉnh

①权宜(处置);灵活(运用):这笔经费你们可以机动使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Linh hoạt, có khả năng ứng biến

②准备灵活运用的:机动费ㄧ机动力量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机动

dòng

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
动不动
动举
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép