Bản dịch của từ 机器人 trong tiếng Việt

机器人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机器人 (Danh từ)

jī qì rén
01

Một loại máy móc tự động, được điều khiển bằng máy tính, có thể thay thế con người thực hiện một số công việc. Còn gọi là 'máy người'.

一种自动机械,由电子计算机控制,能代替人做某些工作。也叫机械人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机器人

rén

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
器世间
器业
器乐
器二不匮
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép