Bản dịch của từ 机器语言 trong tiếng Việt
机器语言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机器语言 (Danh từ)
【jī qì yǔ yán】
01
Ngôn ngữ lập trình mà máy tính có thể hiểu và thực thi trực tiếp.
计算机能直接理解和执行的程序设计语言。用二进制数码来表示指令代码,不经翻译就能被计算机接受。不同的计算机使用不同的机器语言。这种语言难学、难记、难检查、难修改,在实际应用中已很少直接用它来编制程序。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机器语言
jī
机
qì
器
yǔ
语
yán
言
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
器世间
器业
器乐
器二不匮
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
