Bản dịch của từ 机场灯塔 trong tiếng Việt
机场灯塔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机场灯塔 (Danh từ)
【jī chǎng dēng tǎ】
01
Đèn hiệu sân bay, thiết bị ánh sáng giúp phi công xác định vị trí sân bay.
一种机场地面灯光设备。是飞行员飞达目的地前从远处(50机场灯塔60千米外)首先要找到的目标。为一种亮度很强的闪烁发光设备。设置在跑道端头。民航机场的灯光是白绿白绿相间,每分钟闪烁十二次。民航机场若靠近水域,则将绿色改为黄色。某些国家的军用机场的灯光把一次白色改为快速连发二次白色,成为白、白绿白、白绿相间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机场灯塔
jī
机
chǎng
场
dēng
灯
tǎ
塔
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
场人
场化
灯丝
灯亮儿
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
