Bản dịch của từ 机廷 trong tiếng Việt
机廷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机廷 (Danh từ)
【jī tíng】
01
Cơ quan hoặc văn phòng trọng yếu nắm giữ và điều hành các công việc quan trọng về quân sự và chính trị quốc gia.
执掌军国机枢大事的官署。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机廷
jī
机
tíng
廷
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
