Bản dịch của từ 机徽 trong tiếng Việt

机徽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机徽 (Danh từ)

jī huī
01

Ký hiệu hoặc phù hiệu sơn trên thân máy bay để nhận biết và phân biệt các loại hoặc đơn vị máy bay.

漆在飞机身上表明飞机所属的标志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机徽

huī

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép