Bản dịch của từ 机括 trong tiếng Việt
机括
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机括 (Danh từ)
【jī kuò】
01
Cái móc hoặc bộ phận cơ khí dùng để giữ hoặc liên kết các chi tiết lại với nhau.
1.亦作“机栝”。
Ví dụ
02
Quyền lực hoặc điểm mấu chốt trong việc xử lý công việc, giống như 'chìa khóa' để giải quyết vấn đề.
3.喻治事的权柄或事物的关键。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bộ phận cơ cấu hoặc bộ máy cơ khí, như trong máy móc vận hành tự động.
4.犹机关。机械发动的部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bộ phận cơ khí trên cây nỏ dùng để bắn tên, giúp phát động mũi tên.
2.弩上发矢的机件。
Ví dụ
05
Mưu kế, kế hoạch; những ý đồ, suy nghĩ tinh vi trong việc tính toán
5.计谋;心思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机括
jī
机
kuò
括
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
括买
括借
括兵
括刷
括厉
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
