Bản dịch của từ 机捕官 trong tiếng Việt

机捕官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机捕官 (Danh từ)

jī bǔ guān
01

Quan viên thời xưa chuyên điều tra, theo dõi và thu thập bí mật của dân chúng.

古时侦察百姓隐秘的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机捕官

guān

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
捕厅
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép