Bản dịch của từ 机揆 trong tiếng Việt
机揆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机揆 (Danh từ)
【jī kuí】
01
Công việc hoặc việc hành chính bí mật, quan trọng, liên quan đến công văn mật và quản lý công việc nội bộ trong chính quyền hoặc tổ chức.
机要政务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机揆
jī
机
kuí
揆
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
