Bản dịch của từ 机械制图 trong tiếng Việt
机械制图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机械制图 (Danh từ)
【jī xiè zhì tú】
01
Ngành học thể hiện cấu trúc, hình dáng, kích thước và nguyên lý hoạt động của máy móc qua bản vẽ.
用图样表示机械的结构、形状、尺寸、工作原理和技术要求的学科。图样由图形、符号、文字和数字等组成,是表达设计意图和制造要求的技术文件。主要有装配图和零件图。应按国家标准绘制。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机械制图
jī
机
xiè
械
zhì
制
tú
图
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
械具
械具学
械器
械战
械数
制一
制世
制中
制举
制举业
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
