Bản dịch của từ 机械制造 trong tiếng Việt

机械制造

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机械制造 (Danh từ)

jī xiè zhì zào
01

Ngành thiết kế và chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.

各种机械、机床、工具、仪器、仪表及其他机械设备等的设计及制造过程的总称。从事上述生产的部门称“机械制造业”,是重要的工业部门之一,其发展水平是国家工业发达程度的重要标志之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机械制造

xiè

zhì

zào

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
械具
械具学
械器
械战
械数
制一
制世
制中
制举
制举业
造业
造为
造乱
造事
造产
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép