Bản dịch của từ 机械能守恒定律 trong tiếng Việt

机械能守恒定律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机械能守恒定律 (Danh từ)

jī xiè néng shǒu héng dìng lǜ
01

Định luật bảo toàn năng lượng cơ học, nói về sự chuyển đổi giữa động năng và thế năng trong một hệ thống không bị tổn thất năng lượng.

机械运动的重要定律之一。在只有重力和弹性力做功的物体系内,物体的动能和势能(重力势能和弹性势能)可相互转换,而总的机械能保持不变。如自某一高度下落的物体,在不计空气阻力(耗散力)的情况下,物体的动能增大,势能减小,动能和势能的总和保持不变。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机械能守恒定律

xiè

néng

shǒu

héng

dìng

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
械具
械具学
械器
械战
械数
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
守一
守业
守丞
守丧
守中
恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép