Bản dịch của từ 机耕队 trong tiếng Việt

机耕队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机耕队 (Danh từ)

jī gēng duì
01

Tổ đội lao động trong nông nghiệp sử dụng máy kéo để cày bừa đất đai.

农业中使用拖拉机进行耕作的劳动组织形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机耕队

gēng

duì

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
队主
队伍
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép