Bản dịch của từ 机行 trong tiếng Việt

机行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机行 (Danh từ)

jī xíng
01

Chỉ nghề dệt tơ xưa, ngành sản xuất vải lụa truyền thống.

旧指丝织业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机行

xíng

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép