Bản dịch của từ 机语 trong tiếng Việt
机语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机语 (Danh từ)
【jī yǔ】
01
Ngôn ngữ dùng trong Phật giáo, đặc biệt là lời nói mang tính giác ngộ, hiểu sâu sắc (còn gọi là lời ‘máy móc’ hay lời ‘khéo léo’ để truyền đạt ý nghĩa sâu xa).
佛教语。机悟之语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机语
jī
机
yǔ
语
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
