Bản dịch của từ 机轮 trong tiếng Việt
机轮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机轮 (Danh từ)
【jī lún】
01
Máy móc dùng để nâng nước trong thời cổ đại, thường là bánh xe hoặc cơ cấu quay để đưa nước lên cao.
1.古代提水用的机械装置。
Ví dụ
02
Bánh xe máy móc, bánh quay dùng trong các thiết bị cơ khí
2.泛指机械转轮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机轮
jī
机
lún
轮
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
