Bản dịch của từ 朽弊 trong tiếng Việt

朽弊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

朽弊 (Tính từ)

xiǔ bì
01

Mục nát, suy vong; hư hỏng, bị thối rữa (thường dùng để mô tả tình trạng hư hại, suy tàn của vật hoặc tổ chức)

2.朽坏,朽败。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.亦作“朽敝”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朽弊

xiǔ

Các từ liên quan

朽下
朽人
朽关
朽劳
弊习
朽
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【HỦ】
Các biến thể:
㱙, 𣦿
Hình thái radical:
⿰,木,丂
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép