Bản dịch của từ 杀业 trong tiếng Việt

杀业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shā

ㄕㄚshathanh ngang

杀业 (Danh từ)

shā yè
01

Tội nghiệp do giết sinh (theo giáo lý Phật giáo); nghiệp của hành vi giết hại

佛家以杀生为罪业﹐称“杀业”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杀业

shā

Các từ liên quan

杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀人
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
杀
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SÁT】
Các biến thể:
殺, 閷, 𠄒, 𠮁, 𢁛, 𢿔, 𢶞, 𢼡, 𢼢, 𢼯, 𢼴, 𢽅, 𢽆, 𢽘, 𢽮, 𢽯, 𢽺, 𢾈, 𢿹, 𣀎, 𣏂, 𣪆, 𣪖, 𤔮, 𧤿, 𨶓
Hình thái radical:
⿱,㐅,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép