Bản dịch của từ 杀着 trong tiếng Việt

杀着

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shā

ㄕㄚshathanh ngang

杀着 (Danh từ)

shā zhe
01

Chiêu mạnh nhất; nước đi hiểm (mưu kế, tuyệt chiêu quyết định)

1.最厉害的招数或本领。

Ví dụ
02

Một nước (chi) trong cờ tướng dùng để bắt/giết hết tướng (/) đối phương; nước chi kết liễu quân chủ đối phương

2.指象棋中杀死对方将帅的一着棋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杀着

shā

zhe

Các từ liên quan

杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
杀
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SÁT】
Các biến thể:
殺, 閷, 𠄒, 𠮁, 𢁛, 𢿔, 𢶞, 𢼡, 𢼢, 𢼯, 𢼴, 𢽅, 𢽆, 𢽘, 𢽮, 𢽯, 𢽺, 𢾈, 𢿹, 𣀎, 𣏂, 𣪆, 𣪖, 𤔮, 𧤿, 𨶓
Hình thái radical:
⿱,㐅,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép