Bản dịch của từ 杂交水稻 trong tiếng Việt
杂交水稻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zá | ㄗㄚˊ | z | a | thanh sắc |
杂交水稻 (Danh từ)
【zá jiāo shuǐ dào】
01
Giống lúa tạo ra từ sự lai ghép giữa hai loại lúa khác nhau, có năng suất cao và phát triển mạnh mẽ.
两个不同遗传类型的水稻品种杂交产生的杂交种子播种后长成的水稻。根系发达,茎秆粗壮,生长旺盛,穗大粒多,具有明显的杂种优势。但杂交种子只能利用第一代,第二代开始产量下降,因此需要年年制种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杂交水稻
zá
杂
jiāo
交
shuǐ
水
dào
稻
Các từ liên quan
杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
交下
交与
交丧
交中
交举
水上
水上运动
水上飞机
稻云
稻人
稻场
稻子
- Bính âm:
- 【zá】【ㄗㄚˊ】【TẠP】
- Các biến thể:
- 朵, 雜, 雑, 襍, 𣛜, 𣜫, 𣠛, 𨿼
- Hình thái radical:
- ⿱,九,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕹
雦
砸
雜
㳨
偺
雥
䨿
沯
雑
襍
喒
櫐
㮒
椚
杝
木
梪
栿
梊
槲
槚
杊
橅
仱
扦
仳
吔
朳
𠕼
𠇆
舌
𠀚
尗
圫
妀
杂志
复杂
嘈杂
杂技
夹杂
杂物
掺杂
杂乱
杂质
繁杂
