Bản dịch của từ 杂卖场 trong tiếng Việt

杂卖场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄚˊzathanh sắc

杂卖场 (Danh từ)

zá mài chǎng
01

Quan phủ thời Tống chuyên xử lý, bán hoặc分配(phân phối) vật tư, hàng tồn; có thể hiểu là “kho bán đồ tồn, kho trợ cấp của triều đình”

宋代处理剩馀物资的官署。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杂卖场

mài

chǎng

Các từ liên quan

杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
场人
场化
杂
Bính âm:
【zá】【ㄗㄚˊ】【TẠP】
Các biến thể:
朵, 雜, 雑, 襍, 𣛜, 𣜫, 𣠛, 𨿼
Hình thái radical:
⿱,九,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép