Bản dịch của từ 杂累 trong tiếng Việt

杂累

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄚˊzathanh sắc

杂累 (Tính từ)

zá lèi
01

文言意指事物成熟完备或混杂而成熟自然生成也有学者认为为炊累/动升之意指事物自然而然地兴起增长古文用法近似成熟」「滋长」「聚集的感觉

谓成熟。《淮南子.俶真训》﹕“古之真人﹐立于天地之本﹐中至优游﹐抱德炀和﹐而万物杂累焉。”高诱注﹕“抱其志德而炙于和气﹐故万物杂累﹐言成熟也。”一说﹐“杂累”当作“炊累”﹐犹动升。刘文典集解引孙诒让曰﹕“杂累﹐无成熟之义。杂﹐疑当作炊。《庄子.在宥篇》云﹕‘从容无为而万物炊累焉。’《释文》云﹕‘炊本作吹。同。’司马云﹕‘炊累﹐犹动升也。’……《淮南书》似即本彼文﹐高训为成熟﹐则与司马﹑郭义异耳。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杂累

lèi

Các từ liên quan

杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
累七
累世
累丸
杂
Bính âm:
【zá】【ㄗㄚˊ】【TẠP】
Các biến thể:
朵, 雜, 雑, 襍, 𣛜, 𣜫, 𣠛, 𨿼
Hình thái radical:
⿱,九,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép