Bản dịch của từ 杂霸 trong tiếng Việt
杂霸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zá | ㄗㄚˊ | z | a | thanh sắc |
杂霸 (Tính từ)
【zá bà】
01
Cai trị đất nước bằng sự kết hợp giữa bá quyền và vương quyền (thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ), tức là một phương pháp cai trị kết hợp các phương pháp cứng rắn, độc đoán với nghi thức chính thống.
1.谓用王道搀杂霸道治理国家。语出《汉书.元帝纪》﹕“﹝太子﹞尝侍燕﹐从容言﹕‘陛下持刑太深﹐宜用儒生。’宣帝作色曰﹕‘汉家自有制度﹐本以霸王道杂之﹐奈何纯任德教﹐用周政乎!’”
Ví dụ
02
Cường quyền, chuyên chế; thích áp đặt ý chí, hành xử ngang ngược
2.专横霸道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杂霸
zá
杂
bà
霸
Các từ liên quan
杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
霸上
霸上戏
霸下
霸世
霸业
- Bính âm:
- 【zá】【ㄗㄚˊ】【TẠP】
- Các biến thể:
- 朵, 雜, 雑, 襍, 𣛜, 𣜫, 𣠛, 𨿼
- Hình thái radical:
- ⿱,九,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕹
雦
砸
雜
㳨
偺
雥
䨿
沯
雑
襍
喒
櫐
㮒
椚
杝
木
梪
栿
梊
槲
槚
杊
橅
仱
扦
仳
吔
朳
𠕼
𠇆
舌
𠀚
尗
圫
妀
杂志
复杂
嘈杂
杂技
夹杂
杂物
掺杂
杂乱
杂质
繁杂
