Bản dịch của từ 权力下放 trong tiếng Việt

权力下放

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

权力下放 (Danh từ)

quán lì xià fàng
01

Sự phân quyền, trao quyền cho cấp dưới

中国政治体制改革的内容之一。针对权力过分集中于中央、集中于领导机关的弊端而提出。权力下放的总的原则是,凡是适宜于下面办的事情,都由下面决定和实行。这里所说的“下面”,在中央和地方的关系上,指地方;在政府和企业事业单位的关系上,指企业事业单位;在党和政府同群众组织的关系上,指群众组织。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权力下放

quán

xià

fàng

Các từ liên quan

权与
权且
权义
权书
力不从愿
力不胜任
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
权
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
樹, 權
Hình thái radical:
⿰,木,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép