Bản dịch của từ 权夺 trong tiếng Việt
权夺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
权夺 (Danh từ)
【quán duó】
01
(Hệ thống cổ) Một hệ thống hoặc tình huống trong đó triều đình buộc các quan chức phải rời bỏ chức vụ sớm khi cha mẹ họ còn đang để tang; có thể hiểu là “bị triều đình buộc phải đảm nhiệm chức vụ sau thời gian để tang”.
古代官员居父母丧,丧服未满,朝廷强令出仕,称为“权夺”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权夺
quán
权
duó
夺
Các từ liên quan
权与
权且
权义
权书
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
- Các biến thể:
- 樹, 權
- Hình thái radical:
- ⿰,木,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荃
詮
婘
㟫
𠓴
筌
颧
輇
啳
䟒
縓
權
椝
檻
檂
㭩
㭣
㯶
㰏
㭓
枾
柈
楪
槽
伕
爷
阳
妁
劦
𠚂
𠘷
芍
屿
㡯
纥
吂
权利
权威
权力
授权
权衡
权限
权益
版权
产权
股权
