Bản dịch của từ 权子母 trong tiếng Việt
权子母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
权子母 (Danh từ)
【quán zí mǔ】
01
Một hình thức tiền tệ/kinh doanh cổ xưa: nhà nước đúc hai loại tiền mẹ (nặng) và con (nhẹ), tùy lượng mà lưu thông; sau mở rộng chỉ cách dùng vốn để cho vay sinh lời (khoản vốn, vốn mượn sinh lãi)
《国语.周语下》:“古者,天灾降戾,于是乎量资币,权轻重,以振救民。民患轻,则为作重币以行之,于是乎有母权子而行,民皆得焉。若不堪重,则多作轻而行之,亦不废重,于是乎有子权母而行,小大利之。”谓国家铸钱,以重币为母,轻币为子,权其轻重而使行,有利于民。后遂称以资本经营或借贷生息为“权子母”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权子母
quán
权
zi
子
mǔ
母
Các từ liên quan
权与
权且
权义
权书
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
- Các biến thể:
- 樹, 權
- Hình thái radical:
- ⿰,木,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荃
詮
婘
㟫
𠓴
筌
颧
輇
啳
䟒
縓
權
椝
檻
檂
㭩
㭣
㯶
㰏
㭓
枾
柈
楪
槽
伕
爷
阳
妁
劦
𠚂
𠘷
芍
屿
㡯
纥
吂
权利
权威
权力
授权
权衡
权限
权益
版权
产权
股权
