Bản dịch của từ 权宜之策 trong tiếng Việt
权宜之策
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
权宜之策 (Danh từ)
【quán yí zhī cè】
01
Biện pháp tạm thời để ứng phó, kế sách ứng biến (tạm thời, không phải giải pháp lâu dài)
指为了应付某种情况而暂时采取的办法。同“权宜之计”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权宜之策
quán
权
yí
宜
zhī
之
cè
策
Các từ liên quan
权与
权且
权义
权书
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
之个
之乎者也
之任
之前
策世
策书
策事
策使
策免
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
- Các biến thể:
- 樹, 權
- Hình thái radical:
- ⿰,木,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荃
詮
婘
㟫
𠓴
筌
颧
輇
啳
䟒
縓
權
椝
檻
檂
㭩
㭣
㯶
㰏
㭓
枾
柈
楪
槽
伕
爷
阳
妁
劦
𠚂
𠘷
芍
屿
㡯
纥
吂
权利
权威
权力
授权
权衡
权限
权益
版权
产权
股权
