Bản dịch của từ 权度 trong tiếng Việt

权度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

权度 (Danh từ)

quán dù
01

Cái cân, dụng cụ đo trọng lượng hoặc đo độ dài (quyền và độ); thiết bị để đo khối lượng/độ đo

1.权与度。测定物体轻重﹑长短的器具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiêu chuẩn, quy tắc, phép tắc (mang nghĩa luật lệ, chuẩn mực để đo lường)

2.标准,法则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权度

quán

Các từ liên quan

权与
权且
权义
权书
度世
度假
度假村
权
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
樹, 權
Hình thái radical:
⿰,木,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép