Bản dịch của từ 权教 trong tiếng Việt

权教

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

权教 (Danh từ)

quán jiào
01

佛教權教為凡夫或小乘方便說法的教義屬權宜之説與實教相對可理解為權巧的教法方便法」。

佛法有权﹑实二教。权教为凡夫﹑小乘说法,取权宜义,如《阿含经》是。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权教

quán

jiào

Các từ liên quan

权与
权且
权义
权书
教主
教义
教乘
教习
权
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
樹, 權
Hình thái radical:
⿰,木,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép